Medulla Junci Effusi

Đăng Tâm Thảo - Ruột Thân

Dược liệu Đăng Tâm Thảo - Ruột Thân từ Ruột Thân của loài Juncus effusus thuộc Họ Juncaceae.
Juncaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Đăng tâm thảo (Medulla Junci Effusi) là ruột thân đã phơi hoặc sấy khô của cây bấc đèn (Juncus effusus L.), thuộc họ Bấc (Juncaceae). Cây bấc đèn phân bố rộng rãi trên thế giới từ châu Á, châu Âu đến Bắc Mỹ, và được trồng tại các vùng ẩm ướt ở Việt Nam như Nam Định, Hà Nam. Theo y học cổ truyền, đăng tâm thảo có vị nhạt, tính hàn, đi vào kinh tâm và tiểu trường, thường được sử dụng để thanh tâm, giải nhiệt, lợi tiểu tiện, và điều trị các chứng như tâm phiền mất ngủ, lở miệng, tiểu tiện ít, đau nhức. Thành phần hóa học gồm các nhóm Pyrenes, Phenanthrenes, hợp chất chứa oxy, acid carboxylic và dẫn xuất, steroid và dẫn xuất, lipid prenol, indoles và dẫn xuất, benzene và dẫn xuất, benzoxepines, acid cinnamic và dẫn xuất, flavonoid

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Đăng Tâm Thảo - Ruột Thân
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Medulla Junci Effusi
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Ruột Thân (Medulla)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Đăng Tâm Thảo - Ruột Thân từ bộ phận Ruột Thân từ loài Juncus effusus.

Mô tả thực vật: Cây bấc là một loại cỏ sống lâu năm, thân tròn cứng, mọc thành cụm dày cao độ 35- Đăng tâm thảo (Medulla Junci caulis) là ruột 100cm, đường kính của thân chừng 1-2mm, mặt ngoài thân có màu xanh nhạt, có vạch dọc. Ruột (lõi) cây bắc cấu tạo bởi những tế bào hình ngôi sao để hở ra nhiều lỗ khuyết lớn. Lá bị giảm rất nhiều, chỉ còn lại bẹ ở góc thân. Hoa đều, lưỡng tính, mọc thành vòng. Bao hoa khô xác Phân bố, thu hái và chế biến

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Juncus effusus được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Juncus effusus

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Poales

Family: Juncaceae

Genus: Juncus

Species: Juncus effusus

Phân bố trên thế giới: France, Germany, Switzerland, Chile, Netherlands, Spain, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Luxembourg

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Alkaloid, Flavonoid, Saponin, phenolic acid, Triterpenoid, carbohydrate

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Juncus effusus đã phân lập và xác định được 109 hoạt chất thuộc về các nhóm Benzoxepines, Cinnamic acids and derivatives, Pyrenes, Flavonoids, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Phenanthrenes and derivatives, Indoles and derivatives, Prenol lipids trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 19
Benzoxepines 36
Carboxylic acids and derivatives 113
Cinnamic acids and derivatives 286
Flavonoids 134
Indoles and derivatives 27
Organooxygen compounds 799
Phenanthrenes and derivatives 1573
Prenol lipids 341
Pyrenes 63
Steroids and steroid derivatives 3559

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzoxepines.

Nhóm Benzoxepines.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenanthrenes and derivatives.

Nhóm Phenanthrenes and derivatives.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Pyrenes.

Nhóm Pyrenes.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items